Báo giá nội thất gỗ tự nhiên năm 2026 [Nội thất Trường Sinh]
|
STT |
Nội dung, hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Báo giá sản phẩm chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Nội thất tủ bếp gỗ Tần Bì |
md |
4.400.000 |
Tủ trên + Tủ dưới |
|
2 |
Nội thất tủ bếp gỗ Sồi Nga |
md |
4.600.000 |
Tủ trên + Tủ dưới |
|
3 |
Nội thất tủ bếp gỗ Sồi Mỹ |
md |
4.750.000 |
Tủ trên + Tủ dưới |
|
4 |
Nội thất tủ bếp gỗ Xoan Hương |
md |
4.850.000 |
Tủ trên + Tủ dưới |
|
5 |
Nội thất tủ bếp gỗ Dổi |
md |
5.800.000 |
Tủ trên + Tủ dưới |
|
6 |
Nội thất tủ bếp gỗ Óc Chó |
md |
Liên hệ trực tiếp |
Tủ trên + Tủ dưới |
| Quý vị vui lòng liên hệ theo số máy 098.460.1683 - 0975.258.999 để tìm hiểu thêm các loại gỗ khác tại Nội thất Trường Sinh | ||||
|
STT |
Nội dung, hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Báo giá sản phẩm chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Nội thất tủ quần áo gỗ Tần Bì |
m2 |
3.800.000 |
Kích thước tủ quần áo theo tiêu chuẩn sâu 600 |
|
2 |
Nội thất tủ quần áo gỗ Sồi Nga |
m2 |
4.400.000 |
Kích thước tủ quần áo theo tiêu chuẩn sâu 600 |
|
3 |
Nội thất tủ quần áo gỗ Sồi Mỹ |
m2 |
5.100.000 |
Kích thước tủ quần áo theo tiêu chuẩn sâu 600 |
|
4 |
Nội thất tủ quần áo gỗ Xoan Đào |
m2 |
5.600.000 |
Kích thước tủ quần áo theo tiêu chuẩn sâu 600 |
|
5 |
Nội thất tủ quần áo gỗ Dổi |
m2 |
6.700.000 |
Kích thước tủ quần áo theo tiêu chuẩn sâu 600 |
|
6 |
Nội thất tủ quần áo gỗ Óc Chó |
m2 |
Liên hệ trực tiếp |
Kích thước tủ quần áo theo tiêu chuẩn sâu 600 |
|
Quý vị vui lòng liên hệ theo số máy 098.460.1683 - 0975.258.999 để tìm hiểu thêm các loại gỗ khác tại Nội thất Trường Sinh |
||||
|
|
||||
|
STT |
Nội dung, hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Báo giá sản phẩm chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Nội thất giường ngủ gỗ Tần Bì |
cái |
8.500.000 |
Kích thước giường ngủ 1600x2000 |
|
2 |
Nội thất giường ngủ gỗ Tần Bì |
cái |
10.500.000 |
Kích thước giường ngủ 1800x2000 |
|
3 |
Nội thất giường ngủ gỗ Sồi Nga |
cái |
11.200.000 |
Kích thước giường ngủ 1600x2000 |
|
4 |
Nội thất giường ngủ gỗ Sồi Nga |
cái |
13.500.000 |
Kích thước giường ngủ 1800x2000 |
|
5 |
Nội thất giường ngủ gỗ Sồi Mỹ |
cái |
13.000.000 |
Kích thước giường ngủ 1600x2000 |
|
6 |
Nội thất giường ngủ gỗ Sồi Mỹ |
cái |
15.500.000 |
Kích thước giường ngủ 1800x2000 |
|
7 |
Nội thất giường ngủ gỗ Xoan Đào |
cái |
15.000.000 |
Kích thước giường ngủ 1600x2000 |
|
8 |
Nội thất giường ngủ gỗ Xoan Đào |
cái |
17.800.000 |
Kích thước giường ngủ 1800x2000 |
|
10 |
Nội thất giường ngủ gỗ Dổi |
m2 |
14.200.000 |
Kích thước giường ngủ 1600x2000 |
|
11 |
Nội thất giường ngủ gỗ Dổi |
m2 |
17.600.000 |
Kích thước giường ngủ 1800x2000 |
| Quý vị vui lòng liên hệ theo số máy 098.460.1683 - 0975.258.999 để tìm hiểu thêm các loại gỗ khác tại Nội thất Trường Sinh | ||||
|
STT |
Nội dung, hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Báo giá sản phẩm chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Cầu thang gỗ Lim Lào |
md |
3.000.000 |
Cổ Bậc, mặt bậc nhân hệ số 1.5 |
|
2 |
Cầu thang gỗ Lim Nam Phi |
md |
2.400.000 |
Cổ Bậc, mặt bậc nhân hệ số 1.5 |
|
3 |
Cầu thang gỗ Lim Nghiến |
m2 |
1.900.000 |
Cổ Bậc, mặt bậc nhân hệ số 1.5 |
|
4 |
Cầu thang gỗ chò |
m2 |
1.500.000 |
Cổ Bậc, mặt bậc nhân hệ số 1.5 |
| Quý vị vui lòng liên hệ theo số máy 098.460.1683 - 0975.258.999 để tìm hiểu thêm các loại gỗ khác tại Nội thất Trường Sinh | ||||
Giá nội thất gỗ tự nhiên không nằm ở một mức cố định mà sẽ thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, cụ thể như sau:
- Loại gỗ sử dụng: Gỗ tự nhiên sẽ được chia thành nhiều loại gỗ như gỗ sồi, gỗ óc chó, gỗ gõ đỏ…Mỗi loại gỗ sẽ có mức giá khác nhau, gỗ càng quý, vân càng đẹp thì giá càng cao.
- Độ phức tạp trong thiết kế: Những mẫu nội thất đơn giản, ít chi tiết sẽ có chi phí thấp hơn so với các thiết kế cầu kỳ, chạm khắc tỉ mỉ.
- Thời điểm và tiến độ thi công: Giá gỗ tự nhiên có thể biến động theo thị trường. Ngoài ra, những công trình cần hoàn thiện gấp thường sẽ phát sinh thêm chi phí.
- Độ hoàn thiện bề mặt: Quy trình sơn phủ (PU, Inchem…), số lớp sơn và mức độ hoàn thiện sẽ quyết định độ mịn, độ bền và tính thẩm mỹ của sản phẩm.
- Điều kiện thi công: Công trình nằm trong ngõ nhỏ, chung cư cao tầng hoặc khó vận chuyển vật tư sẽ phát sinh thêm chi phí nhân công và vận chuyển.

Ưu điểm và nhược điểm của gỗ tự nhiên

| Loại gỗ | Đặc điểm/Tính chất | Ưu điểm | Nhược điểm | Cách nhận biết |
| Gỗ Tần Bì | Có cấu tạo mềm về mặt cơ học nhưng chịu lực nén khá tốt. Dễ dàng thao tác với ốc vít hoặc đinh thông thường. |
- Lõi gỗ đa phần ít bị mối mọt. - Độ biến dạng ít. - Dễ gia công, chế tác thuận tiện hơn gỗ Sồi. |
Thớ gỗ to, thô và mềm, co giãn khi biến đổi thời tiết nhiều hơn gỗ Sồi. | - Dát gỗ màu từ nhạt đến gần như trắng. - Tâm gỗ có màu từ nâu xám đến nâu nhạt hoặc vàng nhạt sọc nâu. - Vân gỗ thẳng, mặt gỗ thô đều nhau. - Vân gỗ lớn, thô mộc hơn so với gỗ Sồi, tạo vẻ đẹp tự nhiên. |
| Gỗ Sồi | - Có 2 loại phổ biến: Sồi trắng (Sồi Nga) và Sồi đỏ (Sồi Mỹ). - Tính chất cơ học chắc chắn, gỗ cứng, chịu lực tốt. |
- Khả năng chịu lực tổng thể tốt. - Độ kháng va chạm cao. - Lõi gỗ có khả năng kháng mối mọt tốt. |
- Có độ biến dạng, co giãn khi thay đổi độ ẩm môi trường. - Một số loại có phản ứng với đinh sắt nên cần dùng ốc vít hoặc đinh mạ kẽm. |
Thớ gỗ chặt và cứng hơn gỗ Tần Bì. |
| Gỗ Hương | Là một trong những loại gỗ quý, thuộc nhóm 1, có giá trị cao và quý hiếm. Thường có mùi thơm nhẹ. | Giá trị cao, độ bền tốt, có mùi thơm đặc trưng. | Dễ gặp hàng giả, hàng kém chất lượng nếu không chọn kỹ. | Có mùi thơm nhẹ đặc trưng, cần kiểm tra kỹ nguồn gốc khi mua. |
| Gỗ Óc Chó | - Là loại gỗ quý hiếm, giá thành cao. Có đặc điểm nổi bật là màu sắc và vân gỗ độc đáo. Có tính đàn hồi - Độ cứng cao, chịu lực uốn xoắn và lực nén trung bình |
- Vân gỗ đẹp, độc đáo. - Dễ chạm khắc, tạo hình các chi tiết nội thất. |
Giá thành cao | Màu sắc nổi trội, vân gỗ đặc trưng khác biệt so với các loại gỗ tự nhiên khác. |
Gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp đều được sử dụng phổ biến trong nội thất. Dưới đây là những điểm khác biệt cơ bản để bạn dễ dàng lựa chọn.
| Tiêu chí | Gỗ tự nhiên | Gỗ công nghiệp |
| Độ bền & khả năng chịu nước | Rất bền (có thể kéo dài hàng chục năm), chịu nước tốt | Kém bền hơn, dễ hư hỏng khi bị ẩm, cần bảo quản kỹ |
| Thẩm mỹ | Vân thật sắc nét, đẹp tự nhiên; thiên về sang trọng, chạm khắc tinh xảo | Vân nhân tạo, phù hợp với nhà ở phong cách hiện đại, đơn giản |
| Màu sắc & thiết kế | Ít màu, chủ yếu màu gỗ tự nhiên | Màu sắc đa dạng, dễ phối nhiều phong cách |
| Gia công & thời gian sản xuất | Gia công lâu, nhiều công đoạn, cần thợ tay nghề cao | Sản xuất nhanh, đồng đều bằng máy móc, thi công dễ |






Bình luận (0)